HỖ TRỢ ONLINE 24/24
Hotline 1: 0944.434.169 ( Thầy Toàn )
ĐỊA CHỈ Q.5: P.207H số 207 An Dương Vương, P.8, Q.5, HCM

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN HỌC HÈ 2015 TẠI TRUNG TÂM GIIC

Mọi Chi tiết liên hệ: ĐT: 08.66.858.169 - 08.66.84.84.34 Hotline: 0944.434.169 - 0982.434.002 web: tienganhtinhoc.edu.vn

Tặng Voucher 200.000Đ cho tất cả học viên đăng kí tại trung tâm GIIC

100% Học Viên Cảm Thấy Hài Lòng Khi Ôn Luyện Thi Tại Trung Tâm Của Chúng Tôi

Anh Ngữ GIIC Giảm giá ưu đãi cho học viên mừng ngày 30/4 -1/5

100% Học Viên Cảm Thấy Hài Lòng Khi Ôn Luyện Thi Tại Trung Tâm Của Chúng Tôi

Anh Ngữ GIIC

Chuyên Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Quốc Gia Tiếng Anh Tin Học

Anh Ngữ GIIC

Nơi Ôn Luyện Thi Với Đội Ngũ Giáo Viên Trẻ Giàu Kinh Nghiệm Trong Việc Giảng Dạy

Anh Ngữ GIIC

Nơi Ôn Luyện Thi Chứng Chỉ Anh Văn Tin Học Quốc Gia Uy Tín Nhất Toàn Quốc

Anh Ngữ GIIC

100% Học Viên Cảm Thấy Hài Lòng Khi Ôn Luyện Thi Tại Trung Tâm Của Chúng Tôi

Anh Ngữ GIIC

Hoàn Trả 100% Học Phí Nếu Học Viên Thi Trượt Hoặc Không Hài Lòng Về Khóa Học

Hiển thị các bài đăng có nhãn cụm động từ give. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn cụm động từ give. Hiển thị tất cả bài đăng

Một Số Cụm Động Từ Give Thường Dùng

Để thành thạo khi sử dụng tiếng anh trong, mỗi người cần phải tìm ra cách học sao cho phù hợp với khả năng và điều kiện học của mình. Hôm nay mình xin chia sẻ một số cụm từ Give để giúp bạn tự học tiếng anh giao tiếp hằng ngày tốt mà lại không gây nhàm chán nhé! 

Tìm hiểu thêm: tài liệu bằng b anh văn ←Tại đây

Một Số Cụm Động Từ Give Thường Dùng

Một số cụm động từ Give

Sau đây là một số cụm động từ Give.

Tìm hiểu thêm: thi bằng b anh văn ở đâu ←Tại đây
  • give something away
→ tặng thứ gì đó làm quà.
→ The store gives away candies to all of its customers.
→ Cửa hàng tặng kẹo cho tất cả khách hàng của mình.
  • give away somebody | give away something
→ tiết lộ một điều mà người khác muốn giữ bí mật.
→ He gave away her secrets to the media.
→ Anh ấy tiết lộ bí mật của cô ta cho giới báo chí.
  • give something back (to somebody)
→ trả lại cái gì đó cho chủ của nó.
→ I picked up his wallet and gave it back to him.
→ Tôi nhặt cái ví của anh ta lên và trả lại cho anh ấy.
  • give in (to somebody / something)
→ thừa nhận thất bại hay đã bị ai đó / cái gì đó đánh bại.
After three-week hiding, he gave in.
Sau ba tuần lẩn trốn, ông ấy đã đầu hàng / bỏ cuộc.
  • give in (to somebody / something)
→ đồng ý làm một điều gì đó mà bạn không muốn làm.
→ She gives in to her children's demands all the times.
→ Cô ấy lúc nào cũng nghe theo yêu cầu của lũ trẻ.
  • give off something
→ phát ra thứ gì đó như nhiệt, ánh sáng hay mùi hương.
→ The oil lamp doesn't give off much light.
→ Cây đèn dầu không phát ra nhiều ánh sáng lắm.
  • give something out
→ đưa thứ gì đó cho nhiều người.
→ He was giving out leaflets on the street.
→ Anh ấy phát tờ rơi trên đường.
  • give something up
→ ngừng làm hay từ bỏ thứ gì đó.
→ I gave up smoking three years ago.
→ Tôi bỏ hút thuốc từ 3 năm trước rồi.

Để tự học tiếng anh thành thạo là không hề đơn giản khi bạn không có ý chí phấn đấu hết sức mình, hãy tập cho mình những thói quen hàng ngày qua việc tự học tiếng anh thông qua những nguyên tắc và cụm từ mà mình đã hướng cho bạn ở trên  để rèn luyện kỹ năng tự học tiếng anh hiệu quả nhé! 

Nếu như bạn đang cần tham gia một khóa học anh văn cấp tốc thì hãy đến với trung tâm ngoại ngữ GIIC chuyên tổ chức các kì thi tiếng anh " ĐẢM BẢO ĐẦU RA " cho mọi học viên khi đăng kí tại GIIC.  Tìm hiểu thêm: luyện thi tiếng anh a1 ở đâu ←Tại đây

Bạn có thể đăng kí khóa học ở đây.